Trang chủ058400 • KOSDAQ
add
Korea New Network
Giá đóng cửa hôm trước
720,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
730,00 ₩ - 890,00 ₩
Phạm vi một năm
662,00 ₩ - 1.099,00 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
105,68 T KRW
Số lượng trung bình
198,71 N
Tỷ số P/E
13,70
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
KOSDAQ
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 17,35 T | 12,77% |
Chi phí hoạt động | 5,35 T | 5,87% |
Thu nhập ròng | 2,63 T | 153,10% |
Biên lợi nhuận ròng | 15,16 | 124,59% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 2,63 T | 154,34% |
Thuế suất hiệu dụng | 19,44% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 63,21 T | 72,72% |
Tổng tài sản | 237,06 T | 2,35% |
Tổng nợ | 13,88 T | 6,95% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 223,18 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 132,43 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,43 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 1,92% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 2,03% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 2,63 T | 153,10% |
Tiền từ việc kinh doanh | 5,07 T | 952,54% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | 3,17 T | 569,90% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -91,86 Tr | -4,23% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 8,15 T | 3.013,38% |
Dòng tiền tự do | 4,06 T | 1.196,85% |
Giới thiệu
Korea New Network, trước đây là PuSan Broadcasting Corporation, là một trạm phát sóng thương mại miễn phí lớn nhất ở Centum City một quận truyền thông công nghệ cao của Busan, Hàn Quốc, và nó liên kết với SBS Network. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
7 thg 9, 1994
Trang web
Nhân viên
120