Trang chủ2282 • TYO
add
NH Foods
Giá đóng cửa hôm trước
6.795,00 ¥
Mức chênh lệch một ngày
6.520,00 ¥ - 6.721,00 ¥
Phạm vi một năm
4.655,00 ¥ - 7.248,00 ¥
Giá trị vốn hóa thị trường
652,64 T JPY
Số lượng trung bình
516,47 N
Tỷ số P/E
20,77
Tỷ lệ cổ tức
2,05%
Sàn giao dịch chính
TYO
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 385,99 T | 4,00% |
Chi phí hoạt động | 48,43 T | 5,19% |
Thu nhập ròng | 10,39 T | -7,96% |
Biên lợi nhuận ròng | 2,69 | -11,51% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 29,76 T | 21,13% |
Thuế suất hiệu dụng | 33,54% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 79,73 T | -5,60% |
Tổng tài sản | 1,01 NT | 0,96% |
Tổng nợ | 451,19 T | 0,02% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 554,51 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 95,57 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,20 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 4,71% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 5,92% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 10,39 T | -7,96% |
Tiền từ việc kinh doanh | 2,76 T | -71,83% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -10,13 T | -89,54% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -6,98 T | -252,26% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -11,62 T | -187,70% |
Dòng tiền tự do | -13,51 T | -331,93% |
Giới thiệu
NH Foods Ltd. is a food processing conglomerate headquartered in Umeda, Kita-ku, Osaka, Japan. Wikipedia
Ngày thành lập
30 thg 5, 1949
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
15.732