Trang chủ4041 • TYO
add
Nippon Soda
Giá đóng cửa hôm trước
3.695,00 ¥
Mức chênh lệch một ngày
3.705,00 ¥ - 3.760,00 ¥
Phạm vi một năm
2.420,00 ¥ - 4.200,00 ¥
Giá trị vốn hóa thị trường
210,68 T JPY
Số lượng trung bình
161,75 N
Tỷ số P/E
13,56
Tỷ lệ cổ tức
4,04%
Sàn giao dịch chính
TYO
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 39,20 T | -2,54% |
Chi phí hoạt động | 6,74 T | 0,19% |
Thu nhập ròng | 5,64 T | -8,87% |
Biên lợi nhuận ròng | 14,39 | -6,50% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 6,42 T | 5,51% |
Thuế suất hiệu dụng | 27,38% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 23,42 T | -2,91% |
Tổng tài sản | 306,13 T | 4,23% |
Tổng nợ | 107,91 T | 3,85% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 198,22 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 53,76 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,01 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 3,75% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 4,42% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 5,64 T | -8,87% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Nippon Soda is a Japanese chemical company whose products include chemicals, agrochemicals and pharmaceuticals. Nippon Soda is a member of the Mizuho keiretsu. Wikipedia
Ngày thành lập
1 thg 2, 1920
Trang web
Nhân viên
2.432