Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-1,49%
1.075,23
-16,28
-1,49%
1.091,511.090,401.090,401.074,65
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
-0,32%
608,18
-1,93
-0,32%
610,11610,11610,29606,17
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,78%
1.247,61
+9,63
+0,78%
1.237,981.237,831.252,411.225,03
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-1,11%
1.725,38
-19,33
-1,11%
1.744,711.740,951.747,291.721,57
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,72%
635,58
-4,60
-0,72%
640,18639,92643,19634,73
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-1,12%
840,03
-9,55
-1,12%
849,58845,27851,68840,00
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,86%
215,60
-1,88
-0,86%
217,48217,48218,16215,51
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+0,16%
3.265,80
+5,11
+0,16%
3.260,693.273,363.287,813.240,78
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,77%
935,23
-7,22
-0,77%
942,45939,39948,80933,98
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,23%
1.463,47
-3,33
-0,23%
1.466,801.464,701.467,191.458,36
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,74%
2.379,68
-17,82
-0,74%
2.397,502.395,032.412,012.370,64
6753:TYO
Sharp Corporation
582,40 ¥
+4,09%
(+22,90) 1 ngày
1 thg 5, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6753...
Mở
558 ¥
Cao
587 ¥
Thấp
554 ¥
Vốn hoá thị trường
378,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,15 Tr
Khối lượng
3,57 Tr
Chỉ số P/E
3,53
Cao nhất trong 52 tuần
943 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
534 ¥
EPS
165 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
531,35 Tr
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Sharp Corporation là một tập đoàn sản xuất điện tử của Nhật Bản, thành lập năm 1912. Tên của hãng được lấy từ tên một trong những phát minh đầu tiên của người sáng lập ra hãng, đó là chiếc bút máy đầu tiên của Sharp, được phát minh bởi Hayakawa Tokuji năm 1915. Từ đó, Sharp đã vươn lên trở thành một trong những công ty điện tử hàng đầu thế giới. Sharp là một trong 20 nhà sản xuất chất bán dẫn hàng đầu thế giới và nằm trong danh sách 100 công ty chi tiêu nhiều nhất cho nghiên cứu và phát triển theo tạp chí IEEE Spectrum. Sharp giành được sự chú ý nhiều tại Anh khi là nhà tài trợ cho câu lạc bộ bóng đá Manchester United F.C. từ năm 1982 tới 2000, một giai đoạn thành công của câu lạc bộ này. Năm 2016, Sharp bán lại công ty cho Foxconn với mức giá 5,8 tỉ USD. Với việc mua lại Sharp, Foxconn tiếp quản khoảng 48.000 nhân viên của Sharp, cũng như những công nghệ sản xuất màn hình LCD mà Sharp đang nắm giữ. Sau nhiều năm vật lộn với nợ nần và thua lỗ, Sharp phải lựa chọn giữa 2 phương án giải cứu: Một từ quỹ đầu tư quốc gia INCJ với kế hoạch tái cấu trúc bằng cách tách riêng nhiều mảng kinh doanh. Hai là đề xuất từ Foxconn, Sharp không mất mảng nào, nhưng sẽ có công ty mẹ ở nước ngoài. Wikipedia
Giới thiệu về Sharp Corporation
Giám đốc điều hànhMasahiro Okitsu
Số nhân viên40,1 N
Ngày thành lập15 thg 9, 1912
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 7 ngày nữa
Thứ 3, 12 thg 5, 02:00
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS chuẩn hoá/Ước tính
-/ -JPY
Doanh thu/Ước tính
-/ (444,00 T ước tính)JPY
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tớiThông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
502,19 T
472,49 T
477,85 T
467,36 T
Giá vốn hàng bán
402,15 T
368,13 T
371,29 T
361,06 T
Chi phí doanh thu
402,15 T
368,13 T
371,29 T
361,06 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
25,00 T
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
68,10 T
89,06 T
92,91 T
94,25 T
Chi phí hoạt động
93,09 T
89,06 T
92,91 T
94,25 T
Tổng chi phí hoạt động
495,24 T
457,19 T
464,20 T
455,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,94 T
15,30 T
13,65 T
12,04 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,14 T
580,00 Tr
276,00 Tr
142,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
44,95 T
30,30 T
20,49 T
26,66 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
16,82 T
18,83 T
14,75 T
14,08 T
Chi phí thuế thu nhập
5,15 T
2,56 T
2,16 T
4,58 T
Thuế suất hiệu dụng
11,45%
8,43%
10,56%
17,18%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
39,69 T
27,24 T
18,24 T
22,04 T
Biên lợi nhuận ròng
7,90%
5,76%
3,82%
4,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,52 T
1,60 T
1,56 T
1,42 T
Chi phí lãi suất
-2,42 T
-2,01 T
-2,25 T
-2,16 T
Chi phí lãi suất ròng
-904,00 Tr
-409,00 Tr
-693,00 Tr
-740,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
17,57 T
24,79 T
22,55 T
20,97 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-45,13 T
-12,18 T
-3,61 T
-16,07 T

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay