Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+0,25%
1.104,10
+2,73
+0,25%
1.101,371.103,631.105,311.091,41
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
-1,50%
604,16
-9,19
-1,50%
613,35613,35613,35601,49
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-0,09%
1.197,81
-1,02
-0,09%
1.198,831.199,681.199,751.182,41
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,88%
1.740,41
-15,54
-0,88%
1.755,951.754,061.756,031.734,69
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,64%
634,44
-4,07
-0,64%
638,51637,41637,41633,05
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-0,31%
840,90
-2,62
-0,31%
843,52843,35846,40837,93
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,38%
215,13
-0,82
-0,38%
215,95215,95216,84215,06
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+2,86%
3.228,71
+89,80
+2,86%
3.138,913.189,303.230,853.174,76
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+0,16%
935,87
+1,50
+0,16%
934,37934,72938,26927,50
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-1,37%
1.457,12
-20,31
-1,37%
1.477,431.474,121.474,121.451,80
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+0,83%
2.399,84
+19,65
+0,83%
2.380,192.389,342.403,042.380,47
Kết quả kinh doanh trong Q4 2026 • 10:10 PM hôm nay
Xem chi tiết
6902:TYO
Denso
1.883,50 ¥
+0,83%
(+15,50) 1 ngày
27 thg 4, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 6902...
Mở
1.896 ¥
Cao
1.942 ¥
Thấp
1.874 ¥
Vốn hoá thị trường
5,48 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
7,37 Tr
Khối lượng
11,69 Tr
Cổ tức
3,40%
Cổ tức hằng quý
16 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
13,66
Cao nhất trong 52 tuần
2.373 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.818 ¥
EPS
138 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
774,75 Tr
Số nhân viên
158 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Denso Corporation is a global automotive components manufacturer headquartered in the city of Kariya, Aichi Prefecture, Japan. After becoming independent from Toyota Motor, the company was founded as Nippon Denso Co. Ltd. in 1949. About 25% of the company is owned by Toyota. Despite being a part of the Toyota Group of companies, as of the year ending March 2016, sales to the Toyota Group accounted for less than 50% of total revenue. In 2023, Denso was the second largest auto parts supplier in the world. In 2022, Denso was listed at #278 on the Fortune Global 500 list with a total revenue of $49.0 billion and 167,950 employees. As of 2021, Denso consisted of 200 consolidated subsidiaries. Wikipedia
Giới thiệu về Denso
Giám đốc điều hànhArima Koji | Shinnosuke Hayashi
Số nhân viên158 N
Ngày thành lập16 thg 12, 1949
Trụ sở chínhKariya, Aichi, Nhật Bản
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webdenso.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 12:37:22
Hôm nay, 22:10
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS chuẩn hoá/Ước tính
-/ -JPY
Doanh thu/Ước tính
-/ (1,88 NT ước tính)JPY
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tớiThông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
1,87 NT
1,75 NT
1,84 NT
1,91 NT
Giá vốn hàng bán
1,56 NT
1,51 NT
1,56 NT
1,60 NT
Chi phí doanh thu
1,56 NT
1,51 NT
1,56 NT
1,60 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
96,33 T
138,88 T
168,13 T
140,94 T
Chi phí hoạt động
225,85 T
138,49 T
171,02 T
145,04 T
Tổng chi phí hoạt động
1,78 NT
1,65 NT
1,73 NT
1,74 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
92,33 T
107,20 T
104,21 T
164,46 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,16 T
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
130,12 T
140,23 T
104,22 T
193,34 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
114,80 T
140,23 T
104,22 T
193,34 T
Chi phí thuế thu nhập
2,65 T
51,36 T
41,92 T
35,74 T
Thuế suất hiệu dụng
2,04%
36,63%
40,23%
18,49%
Chi phí hoạt động khác
93,66 T
-389,00 Tr
2,89 T
4,09 T
Thu nhập ròng
106,33 T
79,27 T
52,09 T
142,32 T
Biên lợi nhuận ròng
5,68%
4,52%
2,84%
7,47%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
14,74 T
34,23 T
8,72 T
30,72 T
Chi phí lãi suất
-
-5,00 T
-9,12 T
-6,95 T
Chi phí lãi suất ròng
14,74 T
29,23 T
-397,00 Tr
23,77 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
35,85 T
-
-
-
EBITDA
186,44 T
199,39 T
197,53 T
260,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,66 T
1,41 T
1,38 T
941,00 Tr

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay