Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+1,42%
1.098,43
+15,39
+1,42%
1.083,041.082,631.098,961.080,59
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+1,10%
609,00
+6,62
+1,10%
602,38602,38609,75599,75
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,64%
1.250,73
+7,90
+0,64%
1.242,831.229,311.257,331.220,51
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+2,64%
1.759,03
+45,21
+2,64%
1.713,821.715,471.758,481.715,47
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,57%
643,66
+3,67
+0,57%
639,99636,98643,74631,81
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+1,64%
851,20
+13,74
+1,64%
837,46840,30852,15840,30
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+1,54%
217,52
+3,30
+1,54%
214,22214,22217,69214,05
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+0,15%
3.209,26
+4,88
+0,15%
3.204,383.215,043.215,043.159,90
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+2,26%
946,27
+20,89
+2,26%
925,38927,91948,11927,91
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+2,28%
1.475,65
+32,94
+2,28%
1.442,711.443,011.477,901.443,01
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+1,44%
2.395,28
+33,94
+1,44%
2.361,342.391,002.395,822.354,52
9033:TYO
Hiroshima Electric Railway Co Ltd
627,00 ¥
+0,80%
(+5,00) 1 ngày
30 thg 4, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9033...
Mở
622 ¥
Cao
627 ¥
Thấp
617 ¥
Vốn hoá thị trường
19,09 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,93 N
Khối lượng
14,80 N
Cổ tức
1,28%
Cổ tức hằng quý
2 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
10,87
Cao nhất trong 52 tuần
672 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
595 ¥
EPS
58 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
30,33 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
The Hiroshima Electric Railway Co., Ltd. is a Japanese transportation company established on June 18, 1910, that operates streetcars and buses in and around Hiroshima Prefecture. It is known as "Hiroden" for short. The company's rolling stock includes an eclectic range of trams manufactured from across Japan and Europe, earning it the nickname "The Moving Streetcar Museum". From January 2008 the company has accepted PASPY, a smart card ticket system. In the spring of 2025, PASPY was replaced by the new QR code based MOBIRY DAYS ticketing system. This is the longest tram network in Japan, with 35.1 km. The atomic bombing of Hiroshima by the USA took place on 6 August 1945. 185 employees of the company were killed as a result of the bomb and 108 of its 123 cars were damaged or destroyed. Within three days, the system started running again. Three trams that survived or were rebuilt after the bombing continue to run 75 years afterwards. Wikipedia
Giới thiệu về Hiroshima Electric Railway Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,18 N
Ngày thành lập18 thg 6, 1910
Trụ sở chínhHiroshima, Hiroshima, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
9,25 T
7,89 T
8,00 T
8,83 T
Giá vốn hàng bán
7,84 T
6,36 T
6,84 T
7,13 T
Chi phí doanh thu
7,84 T
6,36 T
6,84 T
7,13 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
981,00 Tr
1,59 T
1,57 T
1,57 T
Chi phí hoạt động
1,94 T
1,59 T
1,57 T
1,57 T
Tổng chi phí hoạt động
9,78 T
7,94 T
8,42 T
8,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-536,00 Tr
-56,00 Tr
-419,00 Tr
128,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
23,00 Tr
22,00 Tr
23,00 Tr
28,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,37 T
193,00 Tr
-142,00 Tr
16,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-575,00 Tr
113,00 Tr
-475,00 Tr
238,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-485,00 Tr
27,00 Tr
-7,00 Tr
-4,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-35,38%
13,99%
4,93%
-25,00%
Chi phí hoạt động khác
440,00 Tr
-
-
-
Thu nhập ròng
1,82 T
123,00 Tr
-147,00 Tr
-41,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
19,65%
1,56%
-1,84%
-0,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,00 Tr
185,00 Tr
5,00 Tr
137,00 Tr
Chi phí lãi suất
-73,00 Tr
-73,00 Tr
-80,00 Tr
-81,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-72,00 Tr
112,00 Tr
-75,00 Tr
56,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
523,00 Tr
-
-
-
EBITDA
148,25 Tr
628,25 Tr
359,50 Tr
812,25 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay