Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,89%
1.083,04
-9,76
-0,89%
1.092,801.093,681.094,851.081,97
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
-0,39%
602,38
-2,36
-0,39%
604,74604,74605,10601,34
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+2,31%
1.242,83
+28,03
+2,31%
1.214,801.220,811.243,821.220,81
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,62%
1.713,82
-10,75
-0,62%
1.724,571.727,021.732,301.707,43
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,09%
639,99
+0,56
+0,09%
639,43641,58644,53637,50
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-0,20%
837,46
-1,69
-0,20%
839,15836,90840,48832,89
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,65%
214,22
-1,40
-0,65%
215,62215,62216,21213,48
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+0,78%
3.204,38
+24,86
+0,78%
3.179,523.191,503.205,093.177,75
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-1,23%
925,38
-11,53
-1,23%
936,91935,42937,17923,20
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,69%
1.442,71
-10,06
-0,69%
1.452,771.445,931.447,431.434,91
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,16%
2.361,34
-3,84
-0,16%
2.365,182.353,642.368,102.347,80
ACO:FRA
Atlas Copco
15,20 €
-1,94%
(-0,30) 1 ngày
30 thg 4, 08:09:22 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ACO...
Mở
15,20 €
Cao
15,20 €
Thấp
15,20 €
Vốn hoá thị trường
832,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
18,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
12,50 €
Số nhân viên
57 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Atlas Copco Group is a Swedish multinational industrial company. It manufactures compressors, vacuum equipment, pumps, generators, assembly tools, quality assurance equipment and other products and systems for industrial applications and mobile power generation. The products are sold in around 180 countries. The company was founded in 1873 in Stockholm. By the end of 2025, the number of employees was around 56,000 and the yearly revenue 168 billion kr. Atlas Copco is listed on the Nasdaq Stockholm exchange, and its A and B classes of shares are both constituents of the OMXS30 index. The head office is in Nacka, near central Stockholm, on a site where the main factory of the company used to be located. Wikipedia
Giới thiệu về Atlas Copco
Giám đốc điều hànhVagner Rego
Số nhân viên56,5 N
Ngày thành lập21 thg 2, 1873
Trụ sở chínhNacka, Stockholm, Thụy Điển
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
42,73 T
41,21 T
41,62 T
42,78 T
Giá vốn hàng bán
24,24 T
23,06 T
24,03 T
24,80 T
Chi phí doanh thu
24,24 T
23,06 T
24,03 T
24,80 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,85 T
1,70 T
1,69 T
1,66 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,80 T
7,36 T
7,46 T
7,73 T
Chi phí hoạt động
9,88 T
9,65 T
9,05 T
8,42 T
Tổng chi phí hoạt động
34,12 T
32,72 T
33,08 T
33,22 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,60 T
8,49 T
8,55 T
9,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-20,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,47 T
8,41 T
8,46 T
8,34 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,47 T
8,41 T
8,46 T
8,48 T
Chi phí thuế thu nhập
1,87 T
1,88 T
1,78 T
1,71 T
Thuế suất hiệu dụng
22,10%
22,39%
21,06%
20,52%
Chi phí hoạt động khác
238,00 Tr
592,00 Tr
-106,00 Tr
-961,00 Tr
Thu nhập ròng
6,60 T
6,52 T
6,68 T
6,62 T
Biên lợi nhuận ròng
15,44%
15,83%
16,04%
15,48%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,40
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
600,00 Tr
Chi phí lãi suất
-21,00 Tr
-103,00 Tr
-63,00 Tr
-522,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-21,00 Tr
-103,00 Tr
-63,00 Tr
78,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,38 T
10,25 T
10,38 T
10,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-390,00 Tr
229,00 Tr
59,00 Tr
-192,00 Tr

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay