Trang chủAFN / XOF • Đơn vị tiền tệ
add
AFN / XOF
Giá đóng cửa hôm trước
8,89
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Afghani Afghanistan
The afghani is the official currency of Afghanistan, a status it has held since the 1920s. It is nominally subdivided into 100 puls, although there are no pul coins in circulation as of 2026. Printed in Poland, the afghani currency is managed solely by the Central Bank of Afghanistan.
The afghani was introduced in 1923 but is still informally referred to as a rupee by some in conversation and transactions, a legacy of its predecessing Afghan rupee currency. Its current exchange rate is around 65 afghanis for 1 United States dollar. WikipediaGiới thiệu về Franc CFA Tây Phi
Franc CFA Tây Phi là đơn vị tiền tệ được sử dụng bởi tám quốc gia độc lập ở Tây Phi, tạo nên Liên minh kinh tế và tiền tệ Tây Phi: Bénin, Burkina Faso, Bờ Biển Ngà, Guinea-Bissau, Mali, Niger, Sénégal và Togo.
Từ viết tắt CFA là viết tắt của Communauté financière africaine. Đồng tiền này được phát hành bởi Ngân hàng trung ương các quốc gia Tây Phi, đặt tại Dakar, Sénégal, cho các thành viên của UEMOA. Đồng franc được chia thành 100 centime nhưng chưa từng có đồng xu hoặc tiền giấy nào được phát hành với mệnh giá centime. Việc sản xuất tiền giấy franc CFA đã được thực hiện tại Chamalières bởi Ngân hàng Pháp kể từ khi thành lập vào năm 1945. Đồng franc CFA Trung Phi có giá trị tương đương với đồng franc CFA Tây Phi và đang được lưu hành ở một số quốc gia Trung Phi. Cả hai đều thường được gọi là franc CFA.
Vào tháng 12 năm 2019, có thông báo rằng đồng franc CFA Tây Phi sẽ được cải cách, bao gồm việc đổi tên thành eco và giảm vai trò của Pháp trong đồng tiền này. Cộng đồng Kinh tế Tây Phi rộng lớn hơn, trong đó các thành viên của UEMOA cũng là thành viên, có kế hoạch giới thiệu đồng tiền chung riêng cho các quốc gia thành viên, và tên gọi eco cũng đã được chính thức thông qua. Wikipedia