Trang chủAMD / IRR • Đơn vị tiền tệ
add
AMD / IRR
Giá đóng cửa hôm trước
2.899,34
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Dram Armenia
The Armenian dram is the currency of Armenia. It was historically subdivided into 100 luma. The Central Bank of Armenia is responsible for issuance and circulation of dram banknotes and coins, as well as implementing the monetary policy of Armenia.
The word dram means "money" and is cognate with the Greek drachma and the Arabic dirham, as well as the English weight unit dram. WikipediaGiới thiệu về Rial Iran
Rial là đơn vị tiền tệ chính thức của Iran. Một rial bằng 100 dinar, tuy nhiên đồng rial ngày nay có giá trị quá thấp nên phần lẻ của rial không còn được dùng trong kế toán.
Trên thực tế, ngày nay người Iran sử dụng đơn vị toman có giá trị tương đương 10 rial.
Tiền kim loại đang lưu hành có các mệnh giá: 50, 100, 250, 500, 1.000, 2.000 và 5.000 rial. Đồng 5 và 10 rial hiện không được phát hành mới.
Tiền giấy đang lưu hành có các mệnh giá: 5.000, 10.000, 20.000, 50.000 và 100.000 rial; các loại ngân phiếu thanh toán với các mệnh giá 500.000 và 1.000.000 rial.
Vào ngày 23/09/2018, 1 đô la Mỹ đổi được 42.080 rial Iran. Wikipedia