Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,06%
1.101,51
-0,67
-0,06%
1.102,181.096,241.103,051.090,35
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
-0,35%
614,09
-2,15
-0,35%
616,24616,24617,68609,10
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,93%
1.200,76
+11,04
+0,93%
1.189,721.194,741.202,791.188,58
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+1,92%
1.758,84
+33,15
+1,92%
1.725,691.730,021.762,991.730,02
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,74%
638,84
-4,78
-0,74%
643,62643,13643,17632,59
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+1,78%
844,57
+14,78
+1,78%
829,79832,32844,32832,32
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,95%
215,43
+2,03
+0,95%
213,40213,40216,05213,40
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
-1,37%
3.143,00
-42,92
-1,37%
3.185,923.160,893.178,723.102,60
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+2,54%
932,01
+23,07
+2,54%
908,94912,57932,57912,57
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,11%
1.477,37
-1,59
-0,11%
1.478,961.478,171.482,911.466,65
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,95%
2.382,44
-22,92
-0,95%
2.405,362.390,342.402,532.359,18
BBD:BCBA
Banco Bradesco Cedear
5.880,00 ARS
-1,34%
(-80,00) 1 ngày
23 thg 4, 15:25:05 GMT-3  ·   ARS
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BBD...
Mở
5.960,00 ARS
Cao
6.045,00 ARS
Thấp
5.825,00 ARS
Vốn hoá thị trường
40,06 T
Khối lượng giao dịch trung bình
74,79 N
Khối lượng
53,98 N
Cao nhất trong 52 tuần
6.465,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
2.635,00 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
5,30 T
Số nhân viên
71 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Banco Bradesco S.A. is a Brazilian financial services company headquartered in Osasco, in the state of São Paulo, Brazil. It is the third largest banking institution by assets in Brazil and Latin America. It is also one of fifty most valuable banks in the world. The bank is listed at the B3 in São Paulo, where it is part of the Índice Bovespa, in the New York Stock Exchange and in the Madrid Stock Exchange. Its primary financial services revolve around commercial banking, offering Internet Banking, insurance, pension plans, annuities, credit card services for customers, and savings bonds. The bank also provides personal and commercial loans, as well as leasing services. Bradesco has 5,314 branches, 4,834 service branches and 38,430 banking correspondents. Bradesco customers can also use 34,859 automatic teller machines and 12,975 ATMs of the Banco24Horas, a Brazilian third-party ATM network. Bradesco is a pioneer in using the ATM biometric reading system in Brazil, which enables customers to be identified using the vascular pattern of their hands, serving as a complementary password, available at its 31,474 own ATMs and 5,549 ATMs of Banco24Horas. Wikipedia
Giới thiệu về Banco Bradesco Cedear
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên71,4 N
Ngày thành lập10 thg 3, 1943
Trụ sở chínhOsasco, São Paulo, Brazil
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
22,99 T
22,29 T
21,18 T
22,80 T
Giá vốn hàng bán
298,08 Tr
313,87 Tr
302,38 Tr
301,78 Tr
Chi phí doanh thu
298,08 Tr
313,87 Tr
302,38 Tr
301,78 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,38 T
11,89 T
12,84 T
13,65 T
Chi phí hoạt động
15,43 T
14,00 T
14,26 T
16,84 T
Tổng chi phí hoạt động
15,73 T
14,31 T
14,56 T
17,15 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,26 T
7,98 T
6,62 T
5,66 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,06 T
4,33 T
4,88 T
5,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,65 T
8,47 T
7,08 T
6,48 T
Chi phí thuế thu nhập
387,26 Tr
-1,81 T
-687,67 Tr
-789,78 Tr
Thuế suất hiệu dụng
6,39%
-41,80%
-14,09%
-13,73%
Chi phí hoạt động khác
4,05 T
2,11 T
1,42 T
3,19 T
Thu nhập ròng
5,60 T
6,07 T
5,50 T
6,50 T
Biên lợi nhuận ròng
24,38%
27,22%
25,97%
28,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-69,56 Tr
44,08 Tr
139,00 N
-29,04 Tr

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay