Trang chủBMY • SWX
add
Bristol-Myers Squibb
Giá đóng cửa hôm trước
42,54 CHF
Phạm vi một năm
42,54 CHF - 44,50 CHF
Giá trị vốn hóa thị trường
127,01 T USD
Số lượng trung bình
17,00
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
NYSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 12,50 T | 1,30% |
Chi phí hoạt động | 5,47 T | -13,56% |
Thu nhập ròng | 1,09 T | 1.409,72% |
Biên lợi nhuận ròng | 8,69 | 1.398,28% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 1,26 | -24,55% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 4,54 T | -2,17% |
Thuế suất hiệu dụng | 26,12% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 10,67 T | -1,71% |
Tổng tài sản | 90,04 T | -2,77% |
Tổng nợ | 71,53 T | -6,14% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 18,51 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 2,04 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 4,69 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 9,42% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 13,01% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 1,09 T | 1.409,72% |
Tiền từ việc kinh doanh | 1,97 T | -55,53% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -1,46 T | -643,88% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -6,03 T | -267,17% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -5,51 T | -324,45% |
Dòng tiền tự do | 669,62 Tr | -84,21% |
Giới thiệu
Bristol-Myers Squibb Company, doing business as Bristol Myers Squibb, is an American multinational pharmaceutical company headquartered in Princeton, New Jersey. The company's primary products are apixaban for people with atrial fibrillation; nivolumab, used to treat certain types of cancer; lenalidomide, used to treat multiple myeloma, smoldering myeloma, and myelodysplastic syndromes; abatacept, used to treat autoimmune diseases such as rheumatoid arthritis; pomalidomide, an anti-cancer medication used for the treatment of multiple myeloma and AIDS-related Kaposi sarcoma; ipilimumab, to treat cancer; and luspatercept for the treatment of anemia in beta thalassemia and myelodysplastic syndromes. In 2024, 71% of the company's revenues came from the United States.
The company is ranked 94th on the Fortune 500 and 173rd on the Forbes Global 2000. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1887
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
32.500