Trang chủCAD / MVR • Đơn vị tiền tệ
add
CAD / MVR
Giá đóng cửa hôm trước
11,30
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Đô la Canada
Đô la Canada hay dollar Canada là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la. Đô la Canada được chia thành 100 Cent. Tính đến 2007, đồng đô la Canada là loại tiền tệ được trao đổi hàng thứ 7 trên thế giới. WikipediaGiới thiệu về Rufiyaa Maldives
The Maldivian rufiyaa is the currency of the Maldives. The issuance of the currency is controlled by the Maldives Monetary Authority. The rufiyaa is subdivided into 100 laari.
The name rufiyaa is derived from the Sanskrit रूप्य. The midpoint of exchange rate is Rf. 12.85 per US dollar and the rate is permitted to fluctuate within a ±20% band, i.e. between Rf. 10.28 and Rf. 15.42 as of 10 April 2017. Wikipedia