Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+0,14%
1.095,35
+1,54
+0,14%
1.093,811.096,521.100,221.093,20
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,23%
610,16
+1,39
+0,23%
608,77608,77612,97608,77
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-1,16%
1.240,23
-14,58
-1,16%
1.254,811.253,011.253,871.226,33
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,68%
1.749,05
-12,06
-0,68%
1.761,111.764,271.766,881.745,39
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,17%
641,51
-1,07
-0,17%
642,58644,87648,48641,41
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-0,41%
847,64
-3,49
-0,41%
851,13855,66858,75845,56
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,36%
217,19
-0,79
-0,36%
217,98217,98218,65216,88
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+1,52%
3.260,58
+48,75
+1,52%
3.211,833.227,213.267,763.226,55
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,66%
942,70
-6,28
-0,66%
948,98948,58957,83941,97
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,27%
1.470,58
-3,94
-0,27%
1.474,521.479,031.481,041.469,17
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+0,57%
2.405,84
+13,72
+0,57%
2.392,122.396,952.421,222.382,32
Kết quả kinh doanh trong Q1 2026 • sau 4 ngày nữa
Xem chi tiết
DD:NYSE
DuPont
46,31 US$
+1,38%
(+0,63) 1 ngày
1 thg 5, 15:18:15 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DD...
Mở
45,81 US$
Cao
46,38 US$
Thấp
45,49 US$
Vốn hoá thị trường
18,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,63 Tr
Khối lượng
1,77 Tr
Cổ tức
1,73%
Cổ tức hằng quý
0,20 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
15 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
339,19
Cao nhất trong 52 tuần
52,66 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,47 US$
EPS
0,14 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
409,87 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
DuPont de Nemours, Inc., thường được gọi là DuPont, là một công ty Mỹ được thành lập bởi sự sáp nhập của Dow Chemical và DuPont vào ngày 31 tháng 8 năm 2017, và tiếp theo sau đó là tách ra của các công ty Dow Inc. và Corteva. Trước khi tách ra, là công ty hóa chất lớn nhất thế giới về doanh số. Trong vòng 18 tháng kể từ khi sáp nhập, công ty đã được chia thành ba công ty đại chúng với trọng tâm là: nông nghiệp, khoa học vật liệu và các sản phẩm đặc biệt. Bộ phận nông nghiệp được đặt tên là Corteva, bộ phận khoa học vật liệu có tên là Dow Inc., và bộ phận sản phẩm đặc biệt có tên là DuPont. Jeff Fettig là chủ tịch điều hành của công ty, và Edward Breen là CEO. Việc sáp nhập đã được báo cáo là trị giá khoảng 130 tỷ đô la. Với tổng doanh thu năm 2018 là 86 tỷ USD, DowDuPont xếp thứ 35 trong danh sách Fortune 500 năm 2019 của các tập đoàn công cộng lớn nhất Hoa Kỳ. Wikipedia
Giới thiệu về DuPont
Giám đốc điều hànhLori Koch
Số nhân viên15 N
Ngày thành lập31 thg 8, 2017
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Trang webdupont.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 4 ngày nữa
Thứ 3, 5 thg 5, 08:00
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS chuẩn hoá/Ước tính
-/ (0,48 ước tính)USD
Doanh thu/Ước tính
-/ (1,66 T ước tính)USD
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tớiThông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
3,07 T
2,58 T
3,07 T
-1,87 T
Giá vốn hàng bán
1,92 T
1,50 T
1,88 T
-816,00 Tr
Chi phí doanh thu
1,92 T
1,50 T
1,88 T
-816,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
137,00 Tr
127,00 Tr
140,00 Tr
-211,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
366,00 Tr
371,00 Tr
388,00 Tr
-111,00 Tr
Chi phí hoạt động
649,00 Tr
606,00 Tr
649,00 Tr
-406,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,57 T
2,11 T
2,53 T
-1,22 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
497,00 Tr
471,00 Tr
546,00 Tr
-649,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
64,00 Tr
5,00 Tr
-46,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-429,00 Tr
1,04 T
327,00 Tr
-738,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
511,00 Tr
391,00 Tr
482,00 Tr
-719,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
119,00 Tr
53,00 Tr
19,00 Tr
-89,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-27,74%
5,10%
5,81%
12,06%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-589,00 Tr
59,00 Tr
-123,00 Tr
-126,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-19,21%
2,29%
-4,00%
6,73%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,03
1,12
1,09
0,46
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,00 Tr
20,00 Tr
27,00 Tr
30,00 Tr
Chi phí lãi suất
-5,00 Tr
-162,00 Tr
-99,00 Tr
-16,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
16,00 Tr
-142,00 Tr
-72,00 Tr
14,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-84,00 Tr
EBITDA
790,00 Tr
767,00 Tr
729,00 Tr
-487,25 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-6,00 Tr
6,00 Tr
-
-3,00 Tr

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay