Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,39%
1.099,83
-4,27
-0,39%
1.104,101.103,921.108,751.097,16
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,50%
607,23
+3,07
+0,50%
604,16604,16607,32604,12
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+1,00%
1.209,84
+12,03
+1,00%
1.197,811.200,581.213,071.200,58
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,20%
1.736,97
-3,44
-0,20%
1.740,411.739,551.750,271.730,60
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,65%
638,56
+4,12
+0,65%
634,44633,13639,03633,01
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-0,19%
839,30
-1,60
-0,19%
840,90839,53841,73837,19
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,30%
214,49
-0,64
-0,30%
215,13215,13215,85214,25
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
-0,44%
3.214,44
-14,27
-0,44%
3.228,713.225,623.227,743.198,95
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+0,30%
938,71
+2,84
+0,30%
935,87938,37942,00937,43
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+0,24%
1.460,60
+3,48
+0,24%
1.457,121.452,741.466,881.449,55
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-1,01%
2.374,95
-24,24
-1,01%
2.399,842.389,712.392,302.374,83
DUST:STO
Dustin Group AB
1,68 SEK
-1,52%
(-0,026) 1 ngày
27 thg 4, 16:28:21 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho DUST...
Mở
1,74 SEK
Cao
1,74 SEK
Thấp
1,68 SEK
Vốn hoá thị trường
2,32 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,88 Tr
Khối lượng
515,46 N
Cao nhất trong 52 tuần
2,49 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
1,27 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,36 T
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Dustin is a Swedish company specializing in IT. It is active in the Nordics and in the Benelux. Dustin has approximately 2,200 employees and a turnover of 23.6 billion Swedish kronor in the fiscal year of 2022/2023. The company was listed on the Stockholm Stock Exchange in 2015. Dustin was founded by the couple Bo and Ulla Lundevall in 1984 as a side business in a zoo shop in the Stockholm suburb Farsta selling computer accessories such as colored diskettes via mail order. In 1995, Dustin started selling products via the internet. Dustin was acquired in 2006 by the risk capital company Altor Equity Partners. Dustin Group was listed on the Stockholm Stock Exchange in 2015. In 2004, the subsidiary company Dustin Home was founded, which is aimed at private individuals. Before that, the Dustin brand was aimed at both private individuals and companies. In 2007, Dustin acquired the companies TCM and Computerstore A/S. In 2008, Dustin Home was established in Denmark, in 2009 in Norway and in 2016 in Finland. In 2012, IT-Hantverkarna was acquired by Dustin. and Best Office and Norsk Data Senter. In 2013, Finnish Businessforum was acquired. Wikipedia
Giới thiệu về Dustin Group AB
Giám đốc điều hànhJohan Karlsson
Số nhân viên1,97 N
Ngày thành lập1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 5 2025
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
Doanh thu
5,09 T
5,06 T
5,49 T
5,48 T
Giá vốn hàng bán
4,41 T
4,41 T
4,77 T
4,76 T
Chi phí doanh thu
4,41 T
4,41 T
4,77 T
4,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
659,00 Tr
3,10 T
672,00 Tr
655,00 Tr
Chi phí hoạt động
660,00 Tr
3,11 T
677,00 Tr
655,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,07 T
7,52 T
5,44 T
5,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
20,00 Tr
-2,47 T
44,00 Tr
69,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,00 Tr
14,00 Tr
-6,00 Tr
-15,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-45,00 Tr
-9,00 Tr
-38,00 Tr
17,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-36,00 Tr
-2,50 T
-1,00 Tr
43,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-17,00 Tr
-12,00 Tr
-12,00 Tr
2,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
37,78%
133,33%
31,58%
11,76%
Chi phí hoạt động khác
1,00 Tr
7,00 Tr
5,00 Tr
-
Thu nhập ròng
-28,00 Tr
3,00 Tr
-26,00 Tr
15,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,55%
0,06%
-0,47%
0,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
0,01
-0,00
0,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
3,00 Tr
1,00 Tr
12,00 Tr
Chi phí lãi suất
-51,00 Tr
-47,00 Tr
-40,00 Tr
-23,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-49,00 Tr
-44,00 Tr
-39,00 Tr
-11,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
81,00 Tr
-2,41 T
91,00 Tr
111,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-11,00 Tr
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay