Trang chủFPMB • FRA
add
Freeport-McMoRan Inc
Giá đóng cửa hôm trước
50,88 €
Mức chênh lệch một ngày
51,74 € - 52,72 €
Phạm vi một năm
25,50 € - 52,72 €
Giá trị vốn hóa thị trường
86,26 T USD
Số lượng trung bình
1,42 N
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
NYSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (USD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 6,97 T | 2,68% |
Chi phí hoạt động | 811,00 Tr | 4,65% |
Thu nhập ròng | 674,00 Tr | 28,14% |
Biên lợi nhuận ròng | 9,67 | 24,77% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,50 | 31,58% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 2,58 T | 0,35% |
Thuế suất hiệu dụng | 34,92% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (USD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 4,32 T | -13,64% |
Tổng tài sản | 56,83 T | 2,58% |
Tổng nợ | 26,43 T | -0,39% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 30,40 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 1,44 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 3,91 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 8,63% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 12,39% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (USD) | thg 9 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 674,00 Tr | 28,14% |
Tiền từ việc kinh doanh | 1,66 T | -11,11% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -1,01 T | 28,47% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -825,00 Tr | -27,71% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -171,00 Tr | 8,06% |
Dòng tiền tự do | 574,62 Tr | -4,63% |
Giới thiệu
Freeport-McMoRan Inc., often called Freeport, is an American mining company based in the Freeport-McMoRan Center, in Phoenix, Arizona. The company is the world's largest producer of molybdenum, a major copper producer and operates the world's largest gold mine, the Grasberg mine in Papua, Indonesia.
It was founded 1912 by the son of a Swedish banker to develop sulfur mining along the US Gulf Coast concurrently with Freeport, Texas. In 1913, it incorporated as a vertically integrated holding company including numerous subsidiaries like gas and light, railroad, oil from Tampico, Mexico, and a refinery. After 1930, the company diversified by buying into manganese mines, nickel during World War II, potash and the Cuban American Manganese Corporationin the 1950s. Since 1967, the company has mined the Ertsberg deposit of gold and copper in the Grasberg mine in Papua, Indonesia where since 2017 it has been holding a 49% interest. In the 1990s the Rio Tinto Group invested in Freeport and IMC Group acquired its fertilizer business. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
10 thg 11, 1987
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
28.500