Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,32%
1.100,57
-3,53
-0,32%
1.104,101.103,921.108,751.097,16
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,16%
605,15
+0,99
+0,16%
604,16604,16610,19604,12
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-0,22%
1.195,19
-2,62
-0,22%
1.197,811.200,581.213,071.192,02
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,03%
1.739,91
-0,50
-0,03%
1.740,411.739,551.750,271.730,60
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,65%
638,56
+4,12
+0,65%
634,44633,13639,87633,01
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-1,11%
831,57
-9,33
-1,11%
840,90839,53841,73831,10
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,82%
213,36
-1,77
-0,82%
215,13215,13215,85213,24
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+0,17%
3.234,18
+5,47
+0,17%
3.228,713.225,623.235,433.198,95
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,02%
935,65
-0,22
-0,02%
935,87938,37942,00935,65
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-0,54%
1.449,26
-7,86
-0,54%
1.457,121.452,741.466,881.449,18
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,72%
2.382,45
-17,39
-0,72%
2.399,842.389,712.394,612.371,22
GMC:BCBA
General Motors
0,00%
(0,00) 1 ngày
7 thg 1, 18:04:11 GMT-3  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GMC...
Vốn hoá thị trường
70,29 T
Khối lượng
0,00
Số nhân viên
156 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
General Motors Corporation là một hãng sản xuất ô tô Hoa Kỳ, đóng trụ sở ở Detroit, tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Đây đã là hãng sản xuất ô tô lớn thứ nhì thế giới, sau Toyota theo xếp hạng doanh số toàn cầu năm 2008. GM đã là hãng có doanh số ô tô hàng đầu trong 77 năm liên tục từ năm 1931 đến 2007. Hãng này sản xuất xe hơi và xe tải tại 34 quốc gia. GM sử dụng 244.500 nhân công trên toàn thế giới, bán và cung cấp xe dịch vụ ở 140 quốc gia. Năm 2008, 8,35 triệu chiếc xe hơi và xe tải của GM đã được bán ra trên toàn cầu dưới các thương hiệu Buick, Cadillac, Chevrolet, GMC, Opel, Vauxhall, Holden và Wuling. Cuối năm 2008, GM cùng với Chrysler đã nhận được khoản vay của chính quyền Hoa Kỳ, Canada, và Ontario để tránh phá sản do suy thoái kinh tế cuối thập niên 2000, khủng hoảng giá dầu mỏ cuối thập niên 2000, quản lý tồi và cạnh tranh khốc liệt. Ngày 20 tháng 2 năm 2009, bộ phận Saab của GM đã đệ đơn xin tái tổ chức trong một phiên toà ở Thuỵ Điển sau khi bị từ chối các khoản vay từ chính phủ Thụy Điển. General Motors đã chính thức nộp đơn xin bảo hộ phá sản lên tòa án ở khu Hạ Manhattan, thành phố New York vào đầu giờ sáng ngày 1 tháng 6 giờ địa phương. Wikipedia
Giới thiệu về General Motors
Giám đốc điều hànhMary Barra | Tim Solso
Số nhân viên156 N
Ngày thành lập16 thg 9, 1908
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgm.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
44,02 T
47,12 T
48,59 T
45,29 T
Giá vốn hàng bán
35,19 T
39,29 T
40,34 T
36,10 T
Chi phí doanh thu
38,67 T
42,84 T
43,88 T
39,80 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,91 T
2,04 T
1,96 T
2,53 T
Chi phí hoạt động
1,91 T
2,04 T
1,96 T
2,53 T
Tổng chi phí hoạt động
40,58 T
44,88 T
45,83 T
42,33 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,44 T
2,24 T
2,76 T
2,96 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
46,00 Tr
372,00 Tr
175,00 Tr
-66,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,57 T
2,38 T
1,42 T
-4,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,57 T
2,68 T
3,01 T
1,79 T
Chi phí thuế thu nhập
718,00 Tr
481,00 Tr
127,00 Tr
-988,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,10%
20,25%
8,95%
23,26%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,78 T
1,90 T
1,33 T
-3,31 T
Biên lợi nhuận ròng
6,33%
4,02%
2,73%
-7,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,78
2,53
2,80
2,51
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
191,00 Tr
200,00 Tr
220,00 Tr
243,00 Tr
Chi phí lãi suất
-152,00 Tr
-199,00 Tr
-209,00 Tr
-167,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
39,00 Tr
1,00 Tr
11,00 Tr
76,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,17 T
4,03 T
4,59 T
3,85 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay