Trang chủILS / CUP • Đơn vị tiền tệ
add
ILS / CUP
Giá đóng cửa hôm trước
7,99
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Shekel Israel mới
The new Israeli shekel, also known as simply the Israeli shekel, is the currency of Israel and is also used as a de facto legal tender in the Palestinian territories of the West Bank and the Gaza Strip. The new shekel is divided into 100 agorot. The new shekel has been in use since 1 January 1986, when it replaced the hyperinflated old shekel at a ratio of 1000:1.
The currency sign for the new shekel ⟨ ₪ ⟩ is a combination of the first Hebrew letters of the words shekel and ẖadash. When the shekel sign is unavailable the abbreviation NIS is used. WikipediaGiới thiệu về Peso Cuba
Peso là đơn vị tiền tệ chính thức của Cuba. Mã ISO 4217 của nó là CUP. Đơn vị đếm bổ sung của peso Cuba là centavo. 1 peso = 100 centavo.
Tiền giấy peso Cuba có các loại mệnh giá 1, 3, 5, 10, 20, 50, 100 peso. Tiền kim loại có các mệnh giá 1, 2, 5, 20, 40 centavo và 1, 3 peso. Đều do Ngân hàng Trung ương Cuba phát hành.
Trước đây, Peso Cuba chỉ được lưu thông trong Cuba, và sử dụng cho các giao dịch nội địa. Đối với các giao dịch quốc tế, Cuba sử dụng đồng Peso Cuba chuyển đổi. 1 Peso Cuba chuyển đổi bằng 24 Peso Cuba. Tuy nhiên, kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2021, Cuba đã tiến hành cải cách tiền tệ nên hiện nay Cuba chỉ còn một đồng Peso Cuba duy nhất. Wikipedia