Trang chủILS / IDR • Đơn vị tiền tệ
add
ILS / IDR
Giá đóng cửa hôm trước
5.442,11
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Shekel Israel mới
The new Israeli shekel, also known as simply the Israeli shekel, is the currency of Israel and is also used as a de facto legal tender in the Palestinian territories of the West Bank and the Gaza Strip. The new shekel is divided into 100 agorot. The new shekel has been in use since 1 January 1986, when it replaced the hyperinflated old shekel at a ratio of 1000:1.
The currency sign for the new shekel ⟨ ₪ ⟩ is a combination of the first Hebrew letters of the words shekel and ẖadash. When the shekel sign is unavailable the abbreviation NIS is used. WikipediaGiới thiệu về Rupiah Indonesia
Rupiah là tiền tệ chính thức của Indonesia. Đồng tiền này được Ngân hàng Indonesia phát hành và kiểm soát, mã tiền tệ ISO 4217 của rupiah Indonesia là IDR. Ký hiệu sử dụng trên tiền giấy và tiền kim loại là Rp. Tên gọi này lấy từ đơn vị tiền tệ Ấn Độ rupee. Một cách không chính thức, dân Indonesia cũng dùng từ "perak" để gọi đồng tiền rupiah. Đơn vị đồng tiền rupiah được chia thành 100 sen, dù lạm phát đã khiến cho các đồng bạc giấy và tiền xu kim loại có mệnh giá sen không được sử dụng.
Đảo Riau và một nửa Indonesia của New Guinea đã từng có các biến thể riêng của rupiah, nhưng các đơn vị tiền tệ này đã được gộp vào rupiah quốc gia. Wikipedia