Trang chủILS / KWD • Đơn vị tiền tệ
add
ILS / KWD
Giá đóng cửa hôm trước
0,098
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Shekel Israel mới
The new Israeli shekel, also known as simply the Israeli shekel, is the currency of Israel and is also used as a de facto legal tender in the Palestinian territories of the West Bank and the Gaza Strip. The new shekel is divided into 100 agorot. The new shekel has been in use since 1 January 1986, when it replaced the hyperinflated old shekel at a ratio of 1000:1.
The currency sign for the new shekel ⟨ ₪ ⟩ is a combination of the first Hebrew letters of the words shekel and ẖadash. When the shekel sign is unavailable the abbreviation NIS is used. WikipediaGiới thiệu về Dinar Kuwait
Đồng tiền của Kuwait có ký hiệu Dinar, được phát hành vào năm 1961.
Từ 18 tháng 3 năm 1975 đến ngày 4 tháng 1 năm 2003, đồng Dinar được neo chặt vào một rổ tiền tệ có điều chỉnh. Từ ngày 5 tháng 1 năm 2003 đến 20 tháng 5 năm 2007, việc neo chặt được chuyển sang 1 đồng đô la Mỹ = 0,29963 Dinar với biên độ ±3,5%. Tỷ giá ngân hàng trung ương tính khoảng 1 dinar = $4,15. Từ 16 tháng 6 năm 2007, đồng Dinar Kuwait được neo chặt lại với một rổ các tiền tệ, và nay có giá trị khoảng 3,55 USD. Nó là đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới. Wikipedia