Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+1,43%
1.098,56
+15,52
+1,43%
1.083,041.082,631.098,961.080,59
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+1,16%
609,37
+6,99
+1,16%
602,38602,38609,75599,75
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,78%
1.252,48
+9,65
+0,78%
1.242,831.229,311.257,331.220,51
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+2,39%
1.754,71
+40,89
+2,39%
1.713,821.715,471.758,091.715,47
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,55%
643,50
+3,51
+0,55%
639,99636,98643,74631,81
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+1,58%
850,73
+13,27
+1,58%
837,46840,30852,15840,30
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+1,56%
217,57
+3,35
+1,56%
214,22214,22217,69214,05
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+0,22%
3.211,29
+6,91
+0,22%
3.204,383.215,043.215,043.159,90
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+2,10%
944,77
+19,39
+2,10%
925,38927,91948,11927,91
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+2,36%
1.476,69
+33,98
+2,36%
1.442,711.443,011.477,901.443,01
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+1,21%
2.390,03
+28,69
+1,21%
2.361,342.391,002.395,822.354,52
LRC:FRA
Legrand
147,60 €
-1,37%
(-2,05) 1 ngày
30 thg 4, 08:09:22 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho LRC...
Mở
147,60 €
Cao
147,60 €
Thấp
147,60 €
Vốn hoá thị trường
39,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
16,00
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
31,60
Cao nhất trong 52 tuần
156,70 €
Thấp nhất trong 52 tuần
93,98 €
EPS
4,67 €
Số nhân viên
35 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Legrand là một tập đoàn công nghiệp của Pháp được thành lập lịch sử tại Limoges ở Limousin và là một trong những tập đoàn hàng đầu thế giới về các sản phẩm và hệ thống lắp đặt điện và mạng thông tin. Legrand đã tiếp tục phát triển nhờ hơn 140 thương vụ mua lại được nhắm mục tiêu trên toàn thế giới để trở thành công ty hàng đầu thế giới về thiết bị điện, với hơn 215.000 tài liệu tham khảo sản phẩm, địa điểm tại 90 quốc gia và doanh số bán hàng tại 180 quốc gia vào năm 2017 trên tất cả năm châu lục. Tập đoàn này gần đây đã tung ra một thị trường thượng lưu trong phạm vi thiết bị của mình, với việc tung ra các sản phẩm cao cấp mang thương hiệu của mình hoặc dưới các thương hiệu Arnould và Arteor. Nhóm cũng đang phát triển các đề nghị của mình về phát triển bền vững và tiết kiệm năng lượng với đề nghị bảo vệ cho việc lắp đặt quang điện hoặc đề nghị kiểm soát ánh sáng. Wikipedia
Giới thiệu về Legrand
Giám đốc điều hànhBenoît Coquart | Benoît Coquart
Số nhân viên35,4 N
Ngày thành lập1860
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Trang weblegrand.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
2,28 T
2,50 T
2,20 T
2,51 T
Giá vốn hàng bán
1,08 T
1,22 T
1,09 T
1,27 T
Chi phí doanh thu
1,08 T
1,22 T
1,09 T
1,27 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
104,00 Tr
101,20 Tr
97,00 Tr
107,10 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
611,60 Tr
634,20 Tr
580,80 Tr
626,20 Tr
Chi phí hoạt động
759,80 Tr
781,60 Tr
709,00 Tr
764,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,84 T
2,00 T
1,80 T
2,04 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
434,20 Tr
496,80 Tr
401,50 Tr
471,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
408,80 Tr
465,80 Tr
367,80 Tr
448,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
408,80 Tr
465,80 Tr
367,80 Tr
448,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
114,50 Tr
130,30 Tr
103,20 Tr
90,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,01%
27,97%
28,06%
20,24%
Chi phí hoạt động khác
44,20 Tr
46,20 Tr
31,20 Tr
30,70 Tr
Thu nhập ròng
293,30 Tr
334,80 Tr
264,20 Tr
352,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,88%
13,41%
12,02%
14,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,21
1,37
1,11
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
17,60 Tr
20,40 Tr
17,00 Tr
20,70 Tr
Chi phí lãi suất
-37,90 Tr
-38,70 Tr
-47,60 Tr
-39,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-20,30 Tr
-18,30 Tr
-30,60 Tr
-18,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
501,30 Tr
572,80 Tr
474,60 Tr
547,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
200,00 N
1,90 Tr
-
2,30 Tr

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay