Trang chủMXLLF • OTCMKTS
add
Maxell
Giá đóng cửa hôm trước
15,15 $
Phạm vi một năm
15,15 $ - 15,40 $
Giá trị vốn hóa thị trường
107,62 T JPY
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
TYO
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 31,64 T | -2,54% |
Chi phí hoạt động | 6,12 T | 5,98% |
Thu nhập ròng | 2,01 T | -18,10% |
Biên lợi nhuận ròng | 6,37 | -15,85% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 3,37 T | -6,38% |
Thuế suất hiệu dụng | 21,02% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 30,97 T | -3,27% |
Tổng tài sản | 169,52 T | 1,68% |
Tổng nợ | 81,44 T | 16,46% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 88,08 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 36,86 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,01 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 3,02% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 4,33% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 2,01 T | -18,10% |
Tiền từ việc kinh doanh | — | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | — | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | — | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | — | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Maxell, Ltd., commonly known as Maxell, is a Japanese company that manufactures consumer electronics.
The company's name is a contraction of "Maximum capacity dry cell". Its main products are batteries, wireless charging products, storage devices, LCD/laser projectors, and functional materials. In the past, the company manufactured recording media, including audio cassettes and blank VHS tapes, floppy disks, and recordable optical discs including CD-R/RW and DVD±RW.
On March 4, 2008, Maxell announced that they would outsource the manufacturing of their optical media. Wikipedia
Ngày thành lập
thg 9 1960
Trang web
Nhân viên
3.797