Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,79%
1.091,90
-8,67
-0,79%
1.100,571.098,941.103,801.084,24
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
-0,02%
605,03
-0,12
-0,02%
605,15605,15606,69602,76
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+1,52%
1.213,33
+18,14
+1,52%
1.195,191.204,711.221,691.204,71
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,88%
1.724,58
-15,33
-0,88%
1.739,911.734,501.734,501.710,67
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,15%
639,49
+0,93
+0,15%
638,56640,21645,32639,07
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+0,64%
836,93
+5,36
+0,64%
831,57840,48844,16834,54
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,67%
214,75
+1,42
+0,67%
213,36213,36215,54212,77
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
-1,34%
3.190,76
-43,42
-1,34%
3.234,183.171,863.195,363.145,46
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+0,01%
935,70
+0,050
+0,01%
935,65937,31941,44933,16
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+0,09%
1.450,58
+1,32
+0,09%
1.449,261.454,771.462,651.447,95
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,55%
2.369,35
-13,10
-0,55%
2.382,452.371,192.380,452.364,46
Kết quả kinh doanh trong Q1 2026 • đã công bố • EPS không đạt kỳ vọng -4,54% • Doanh thu vượt kỳ vọng +0,33%
Xem kết quả
NOVN:SWX
Novartis
114,72 CHF
+0,56%
(+0,64) 1 ngày
28 thg 4, 17:30:57 GMT+2  ·   CHF
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho NOVN...
Mở
110,00 CHF
Cao
114,96 CHF
Thấp
108,24 CHF
Vốn hoá thị trường
233,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,87 Tr
Khối lượng
4,49 Tr
Cổ tức
3,23%
Cổ tức hằng quý
0,92 CHF
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
20,45
Cao nhất trong 52 tuần
131,00 CHF
Thấp nhất trong 52 tuần
87,89 CHF
EPS
5,61 CHF
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,03 T
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Novartis International AG là một công ty dược đa quốc gia Thụy Sĩ có trụ sở tại Basel, Thụy Sĩ. Đây là một trong những công ty dược phẩm lớn nhất theo cả vốn hóa và doanh số thị trường. Novartis sản xuất thuốc clozapine, diclofenac, carbamazepine, valsartan, imatinib mesylate, ciclosporin, letrozole, methylphenidate, terbinafine, và những loại khác nữa. Năm 1996, Ciba-Geigy sáp nhập với Sandoz; các đơn vị dược phẩm và hóa chất nông nghiệp của cả hai công ty đã thành lập Novartis như một thực thể độc lập. Các doanh nghiệp Ciba-Geigy và Sandoz khác đã được bán, hoặc, giống như Ciba Specialty Chemicals, tách ra thành các công ty độc lập. Thương hiệu Sandoz biến mất trong ba năm, nhưng đã được hồi sinh vào năm 2003 khi Novartis hợp nhất các doanh nghiệp dược phẩm chung thành một công ty con và đặt tên là Sandoz. Novartis đã thoái vốn kinh doanh cây trồng nông nghiệp và biến đổi gen vào năm 2000 với sự chuyển giao của Syngenta trong quan hệ đối tác với AstraZeneca, công ty cũng thoái vốn kinh doanh hóa chất nông nghiệp của mình. Wikipedia
Giới thiệu về Novartis
Giám đốc điều hànhVasant Narasimhan
Số nhân viên75,3 N
Ngày thành lập29 thg 2, 1996
Trụ sở chínhBasel, Basel-Stadt, Thụy Sĩ
Lĩnh vực-
Trang webnovartis.com
Báo cáo gần đây nhất
Mới công bố
Hôm nay, 08:00
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS chuẩn hoá/Ước tính
1,99/ (2,08 ước tính)USD
-4,54%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính
13,52 T/ (13,48 T ước tính)USD
+0,33%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanhThông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
13,62 T
14,84 T
14,36 T
13,86 T
Giá vốn hàng bán
3,22 T
3,32 T
3,54 T
3,54 T
Chi phí doanh thu
3,22 T
3,32 T
3,54 T
3,54 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,37 T
2,62 T
2,86 T
2,84 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,06 T
3,44 T
3,30 T
3,44 T
Chi phí hoạt động
5,58 T
6,05 T
6,24 T
6,46 T
Tổng chi phí hoạt động
8,80 T
9,37 T
9,77 T
10,00 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,82 T
5,46 T
4,58 T
3,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
46,00 Tr
-13,00 Tr
-7,00 Tr
-130,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,41 T
4,53 T
4,20 T
3,22 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,59 T
5,16 T
4,29 T
3,49 T
Chi phí thuế thu nhập
798,00 Tr
507,00 Tr
266,00 Tr
814,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,11%
11,19%
6,34%
25,30%
Chi phí hoạt động khác
148,00 Tr
-4,00 Tr
70,00 Tr
190,00 Tr
Thu nhập ròng
3,61 T
4,04 T
3,93 T
2,41 T
Biên lợi nhuận ròng
26,48%
27,24%
27,36%
17,38%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,28
2,42
2,25
2,03
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
373,00 Tr
Chi phí lãi suất
-270,00 Tr
-289,00 Tr
-281,00 Tr
-304,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-270,00 Tr
-289,00 Tr
-281,00 Tr
69,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,91 T
6,56 T
5,78 T
4,96 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
22,00 Tr
-67,00 Tr
81,00 Tr
80,00 Tr

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay