Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+0,14%
1.102,12
+1,51
+0,14%
1.100,611.106,151.114,281.098,89
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,64%
616,23
+3,93
+0,64%
612,30612,30616,40612,30
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+1,21%
1.189,70
+14,24
+1,21%
1.175,461.182,971.193,951.182,97
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,20%
1.725,70
-3,42
-0,20%
1.729,121.731,371.754,071.718,58
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,17%
643,66
-1,07
-0,17%
644,73645,31649,16642,15
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+0,32%
829,77
+2,68
+0,32%
827,09828,05833,90827,27
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
-0,66%
213,41
-1,41
-0,66%
214,82214,82216,61212,62
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+2,27%
3.185,92
+70,75
+2,27%
3.115,173.142,773.186,203.133,07
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,16%
908,94
-1,49
-0,16%
910,43915,18923,94906,03
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+0,30%
1.478,88
+4,38
+0,30%
1.474,501.480,841.491,461.475,55
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,02%
2.405,35
-0,52
-0,02%
2.405,872.415,572.420,792.398,99
PC6:FRA
Công ty Cổ phần trách nhiệm hữu hạn Dầu khí Trung Quốc
1,15 €
+1,41%
(+0,016) 1 ngày
22 thg 4, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho PC6...
Mở
1,13 €
Cao
1,15 €
Thấp
1,13 €
Vốn hoá thị trường
2,40 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
20,19 N
Khối lượng
10,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
1,24 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,63 €
Số nhân viên
367 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Công ty Cổ phần trách nhiệm hữu hạn Dầu khí Trung Quốc SEHK: 857, NYSE: PTR), viết tắt là Trung Dầu hay Trung Thạch Dầu là một công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Công ty này được Công ty Tập đoàn Dầu khí Trung Quốc, công ty sản xuất dầu mỏ lớn nhất Trung Quốc (tên tiếng Trung là: 中国石油天然气集团公司, tên tiếng Anh: China National Petroleum Corporation (CNPC) thành lập ngày 5 tháng 11 năm 1999. Ngày 6 tháng 4 năm 2000, Công ty này được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán New York, ngày 7 tháng 4 năm 2000 được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hồng Kông, và niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải ngày 5 tháng 11 năm 2007, và sau khi lên sàn Thượng Hải đấu giá lần đầu, giá trị vốn hóa thị trị trường của công ty này tăng gấp ba lần, khiến cho PetroChina trở thành công ty có giá trị vốn hóa thị trường lớn nhất thế giới với giá trị vượt quá 1000 tỷ USD, vượt qua Exxon Mobil của Mỹ. Theo xếp hạng mới nhất của Forbes, PetroChina được xếp vào danh sách "Các công ty hàng đầu thế giới năm 2000". Công ty này xếp hạng nhất Trung Quốc và xếp thứ 55 thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Cổ phần trách nhiệm hữu hạn Dầu khí Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên367 N
Ngày thành lập5 thg 11, 1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
753,11 T
696,99 T
719,16 T
695,21 T
Giá vốn hàng bán
511,63 T
470,97 T
482,83 T
439,51 T
Chi phí doanh thu
511,63 T
470,97 T
482,83 T
439,51 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
54,76 T
53,81 T
58,38 T
74,07 T
Chi phí hoạt động
176,30 T
174,17 T
178,30 T
200,87 T
Tổng chi phí hoạt động
687,93 T
645,14 T
661,14 T
640,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
65,18 T
51,85 T
58,02 T
54,83 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
66,84 T
54,26 T
60,08 T
44,99 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
66,84 T
54,26 T
60,08 T
55,63 T
Chi phí thuế thu nhập
14,95 T
12,46 T
13,63 T
13,10 T
Thuế suất hiệu dụng
22,37%
22,97%
22,69%
29,11%
Chi phí hoạt động khác
57,07 T
57,45 T
59,63 T
49,56 T
Thu nhập ròng
46,81 T
37,20 T
42,29 T
31,02 T
Biên lợi nhuận ròng
6,22%
5,34%
5,88%
4,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,63 T
2,08 T
2,47 T
1,58 T
Chi phí lãi suất
-4,54 T
-4,76 T
-4,46 T
-3,81 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,91 T
-2,68 T
-1,99 T
-2,23 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
60,72 T
60,63 T
56,75 T
59,93 T
EBITDA
127,03 T
105,54 T
123,64 T
110,85 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-747,00 Tr
-8,00 Tr
-193,00 Tr
9,67 T

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay