Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,02%
1.082,86
-0,18
-0,02%
1.083,041.082,631.085,331.080,59
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
-0,18%
601,28
-1,10
-0,18%
602,38602,38602,38599,75
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-0,12%
1.241,37
-1,46
-0,12%
1.242,831.229,311.244,851.220,51
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+1,71%
1.743,20
+29,38
+1,71%
1.713,821.715,471.744,011.715,47
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,22%
638,60
-1,39
-0,22%
639,99636,98639,67631,81
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+1,21%
847,63
+10,17
+1,21%
837,46840,30848,56840,30
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,83%
216,00
+1,74
+0,83%
214,22214,22216,14214,05
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
-0,77%
3.179,83
-24,55
-0,77%
3.204,383.215,043.215,043.171,83
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+1,86%
942,63
+17,25
+1,86%
925,38927,91942,87927,91
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+1,34%
1.462,11
+19,40
+1,34%
1.442,711.443,011.462,641.443,01
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+0,03%
2.361,94
+0,60
+0,03%
2.361,342.391,002.395,822.354,52
RTX:NYSE
RTX Corporation
175,35 US$
+1,48%
(+2,56) 1 ngày
30 thg 4, 10:22:10 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho RTX...
Mở
173,64 US$
Cao
175,45 US$
Thấp
173,48 US$
Vốn hoá thị trường
234,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,52 Tr
Khối lượng
411,80 N
Cổ tức
1,55%
Cổ tức hằng quý
0,68 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
32,86
Cao nhất trong 52 tuần
214,50 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
117,28 US$
EPS
5,34 US$
Beta
0,43
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,35 T
Số nhân viên
180 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Tập đoàn công nghệ Raytheon là tập đoàn quốc phòng và hàng không vũ trụ đa quốc gia của Mỹ, có trụ sở tại Waltham, Massachusetts. Raytheon là một trong số những tập đoàn công nghệ lớn nhất thế giới trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, và sản xuất vũ khí. Công ty đã tham gia nghiên cứu, phát triển, và chế tạo các sản phẩm tiên tiến trong ngành hàng không và quân sự, gồm có động cơ máy bay, thiết bị điện tử hàng không, các bộ phận của máy bay, tên lửa có điều khiển, hệ thống phòng không, vệ tinh, và Phương tiện bay không người lái. Raytheon cũng là một nhà thầu lớn trong lĩnh vực quân sự, và thường xuyên nhận được các khoản đầu tư từ chính phủ Mỹ. Raytheon được thành lập nhờ sự kết hợp của hai công ty hàng không là United Technologies Corporation và Raytheon Company từ ngày 3/4/2020. Công ty có 4 công ty nhà thầu phụ: Collins Aerospace, Pratt & Whitney, Raytheon Intelligence & Space và Raytheon Missiles & Defense. Wikipedia
Giới thiệu về RTX Corporation
Giám đốc điều hànhChristopher T. Calio
Số nhân viên180 N
Ngày thành lập3 thg 4, 2020
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webrtx.com
Báo cáo gần đây nhất
21 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS chuẩn hoá/Ước tính
1,78/ (1,52 ước tính)USD
+16,95%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính
22,08 T/ (21,47 T ước tính)USD
+2,81%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanhThông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
21,58 T
22,48 T
24,24 T
22,08 T
Giá vốn hàng bán
17,20 T
17,90 T
19,52 T
17,48 T
Chi phí doanh thu
17,20 T
17,90 T
19,52 T
17,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
697,00 Tr
684,00 Tr
789,00 Tr
627,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,23 T
1,07 T
1,26 T
1,12 T
Chi phí hoạt động
1,88 T
1,79 T
2,04 T
1,68 T
Tổng chi phí hoạt động
19,09 T
19,69 T
21,57 T
19,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,49 T
2,79 T
2,67 T
2,91 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-12,00 Tr
-3,00 Tr
-8,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,04 T
2,44 T
2,30 T
2,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,04 T
2,34 T
2,27 T
2,52 T
Chi phí thuế thu nhập
315,00 Tr
432,00 Tr
584,00 Tr
363,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,44%
17,72%
25,42%
14,40%
Chi phí hoạt động khác
-40,00 Tr
37,00 Tr
-6,00 Tr
-64,00 Tr
Thu nhập ròng
1,66 T
1,92 T
1,62 T
2,06 T
Biên lợi nhuận ròng
7,68%
8,53%
6,69%
9,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,56
1,70
1,55
1,78
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
28,00 Tr
46,00 Tr
-
24,00 Tr
Chi phí lãi suất
-480,00 Tr
-483,00 Tr
-397,00 Tr
-406,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-452,00 Tr
-437,00 Tr
-397,00 Tr
-382,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,57 T
3,88 T
3,83 T
3,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay