Trang chủSBUXC • BCBA
add
Starbucks
Giá đóng cửa hôm trước
7,97 $
Phạm vi một năm
6,90 $ - 8,26 $
Giá trị vốn hóa thị trường
111,67 T USD
Số lượng trung bình
4,00
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 9,92 T | 5,50% |
Chi phí hoạt động | 1,17 T | -4,49% |
Thu nhập ròng | 293,30 Tr | -62,44% |
Biên lợi nhuận ròng | 2,96 | -64,38% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,56 | -18,84% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 1,35 T | -10,43% |
Thuế suất hiệu dụng | 61,66% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 3,60 T | -9,07% |
Tổng tài sản | 32,23 T | 1,05% |
Tổng nợ | 40,61 T | 3,18% |
Tổng vốn chủ sở hữu | -8,38 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 1,14 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | -1,08 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 7,15% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 12,88% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 293,30 Tr | -62,44% |
Tiền từ việc kinh doanh | 1,60 T | -22,89% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -322,90 Tr | 62,24% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -743,00 Tr | 1,56% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 193,60 Tr | -49,74% |
Dòng tiền tự do | -2,29 T | -313,28% |
Giới thiệu
Starbucks là một thương hiệu cà phê nổi tiếng trên thế giới. Hãng cà phê Starbucks có trụ sở chính ở Seattle, Washington, Hoa Kỳ; ngoài ra, hãng có hơn 23.000 quán ở 84 quốc gia. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
30 thg 3, 1971
Trụ sở chính
Nhân viên
381.000