Trang chủTOP / MAD • Đơn vị tiền tệ
add
TOP / MAD
Giá đóng cửa hôm trước
3,95
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Paʻanga Tonga
Paʻanga Là một loại tiền tệ của Tonga. Tiền tệ này được Ngân hàng Dự trữ Quốc gia Tonga tại Nukuʻalofa. Paʻanga chuyển đổi và được gắn vào một rổ tiền tệ bao gồm Austra, New Zealand, Đô la Mỹ và Yên Nhật.
The Paʻanga được chia thành 100 seniti. ISO code là TOP, và viết tắt thông thường là T$. Trong tiếng Tonga, ʻanga thường được gọi bằng tiếng Anh như đồng đô la, seniti là cent và hau là liên minh. Ngoài ra còn có đơn vị hau, nhưng điều này không được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày và chỉ có thể tìm thấy trên đồng tiền kỷ niệm của mệnh giá cao hơn. WikipediaGiới thiệu về Dirham Maroc
The Moroccan dirham is the official monetary currency of Morocco. It is issued by the Bank Al-Maghrib, the central bank of Morocco. One Moroccan dirham is subdivided into 100 santimat.
The exchange rate of the Moroccan dirham is determined within a band of fluctuation of ± 5 percent compared to a central rate established by the central bank of Morocco on the basis of a currency basket composed of the euro and United States dollar by up to 60% and 40% respectively.
As of 2025 the Moroccan Dirham is still not freely convertible on world financial markets. The full integration of the Moroccan economy into the world market is hindered by the underdeveloped Moroccan currency system. Wikipedia