Trang chủTOP / TND • Đơn vị tiền tệ
add
TOP / TND
Giá đóng cửa hôm trước
1,26
Tin tức thị trường
Giới thiệu về Paʻanga Tonga
Paʻanga Là một loại tiền tệ của Tonga. Tiền tệ này được Ngân hàng Dự trữ Quốc gia Tonga tại Nukuʻalofa. Paʻanga chuyển đổi và được gắn vào một rổ tiền tệ bao gồm Austra, New Zealand, Đô la Mỹ và Yên Nhật.
The Paʻanga được chia thành 100 seniti. ISO code là TOP, và viết tắt thông thường là T$. Trong tiếng Tonga, ʻanga thường được gọi bằng tiếng Anh như đồng đô la, seniti là cent và hau là liên minh. Ngoài ra còn có đơn vị hau, nhưng điều này không được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày và chỉ có thể tìm thấy trên đồng tiền kỷ niệm của mệnh giá cao hơn. WikipediaGiới thiệu về Dinar Tunisia
The dinar is the national currency of Tunisia. It is subdivided into 1000 milim or millimes, colloquially called "Franc". The abbreviation DT is often used in Tunisia, although writing "dinar" after the amount is also acceptable; the abbreviation TD is also mentioned in a few places, but is less frequently used, given the common use of the French language in Tunisia, and the French derivation of DT. It can also stand for "Dinaar Tounsi". Wikipedia