Trang chủYPHA • FRA
add
Astellas Pharma ADR Representing 1 Ord Shs
Giá đóng cửa hôm trước
13,40 €
Mức chênh lệch một ngày
13,50 € - 13,50 €
Phạm vi một năm
7,50 € - 13,60 €
Giá trị vốn hóa thị trường
4,59 NT JPY
Số lượng trung bình
29,00
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 571,21 T | 10,40% |
Chi phí hoạt động | 322,26 T | -6,32% |
Thu nhập ròng | 100,38 T | 202,78% |
Biên lợi nhuận ròng | 17,57 | 193,11% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 183,68 T | 45,71% |
Thuế suất hiệu dụng | 25,11% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 254,30 T | 41,38% |
Tổng tài sản | 3,60 NT | 4,41% |
Tổng nợ | 1,84 NT | -6,07% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 1,76 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 1,79 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,01 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 9,54% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 13,89% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (JPY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 100,38 T | 202,78% |
Tiền từ việc kinh doanh | 74,17 T | 362,82% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -15,78 T | 48,64% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -90,84 T | 12,90% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -32,76 T | 71,04% |
Dòng tiền tự do | 24,10 T | 74,28% |
Giới thiệu
Astellas Pharma Inc. is a Japanese multinational pharmaceutical company, formed on 1 April 2005 from the merger of Yamanouchi Pharmaceutical Co., Ltd. and Fujisawa Pharmaceutical Co., Ltd.
Astellas is a member of the Mitsubishi UFJ Financial Group keiretsu. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1 thg 4, 2005
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
13.643